Nghĩa của từ "a good beginning makes a good ending" trong tiếng Việt

"a good beginning makes a good ending" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a good beginning makes a good ending

US /ə ɡʊd bɪˈɡɪnɪŋ meɪks ə ɡʊd ˈɛndɪŋ/
UK /ə ɡʊd bɪˈɡɪnɪŋ meɪks ə ɡʊd ˈɛndɪŋ/
"a good beginning makes a good ending" picture

Thành ngữ

đầu xuôi đuôi lọt

if a task or project is started well, it is more likely to be completed successfully

Ví dụ:
We spent weeks planning the launch because a good beginning makes a good ending.
Chúng tôi đã dành nhiều tuần để lập kế hoạch ra mắt vì đầu xuôi đuôi lọt.
Make sure you study hard from day one; remember, a good beginning makes a good ending.
Hãy đảm bảo bạn học tập chăm chỉ ngay từ ngày đầu tiên; hãy nhớ rằng, đầu xuôi đuôi lọt.